Cam kết chính hãng

Cam kết chính hãng

Chính hãng 100%

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng trong 24h

Tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí

Đội ngũ tư vấn nhiệt tình

Thanh toán

Thanh toán

Thanh toán khi nhận hàng

Giải pháp quà tặng

Giải pháp quà tặng

Dành cho doanh nghiệp

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Mã sản phẩm: F04181601000 Danh mục: Kháng sinh
Số TCCS: 11:2021/TC Dạng bào chế: Bột
Xuất xứ: Đài Loan Đối tượng: Gia cầm; Gia súc
Heo: Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis. Gia cầm: Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD).
Khối lượng
Giá
Số lượng
1kg
1.309.000 đ
10kg
12.436.000 đ

Thành tiền:

0đ

Sản phẩm chủ lực

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Heo: Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis. Gia cầm: Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD).

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Thành phần

Tiamulin: 450g

Tính chất

Bào chế dạng dung dịch, màu nâu, mùi thơm, vị ngọt, tan tuyệt đối, dễ uống, không gây tắc núm, vật nuôi uống đủ lượng thuốc cần uống, hấp thu triệt để, phân bố rộng, hiệu quả điều trị cao và giảm chi phí chăn nuôi.

Chuyển hóa

Tiamulin là một kháng sinh diterpene bán tổng hợp. Nó ức chế quá trình tổng hợp protein. Kháng sinh phổ tác dụng rộng, bao gồm: Mycoplasma và Spirochetes, cụ thể là hyodysenteriae.

Tiamulin được phát hiện thấy tác động vào tiểu phần 70S ribosom. Gắn sơ cấp với vị trí trên tiểu phần 50S và sai đó thứ cấp ở vị trí nơi mà tiểu phần 50S và 30S gắn vào. Tiamulin xuất hiện để ức chết quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách sản xuất hợp chất sinh học vô hoạt, để chống sự nhân lên của chuỗi Polypeptide.

Gia cầm Tiamulin được hấp thụ tốt qua đường tiêu hóa. Sau khi đưa thuốc qua đường uống ở liều 25mg Tiamulin/kg thể trọng, nồng độ tối đa Cmax của 1.7 µg/ml đo được sau 4 giờ (tmax). Sau khi đưa thuốc qua đường uống ở liều 250ppm (250mg/l Tiamulin) cho gà trong vòng 48 giờ, nồng độ trung bình trong máu đạt 0.78 µg/ml (0.45 – 1.4 µg/ml). Do có khả năng phân bố tốt trong mô. Xấp xỉ khoảng 50% (45-52%) Tiamulin liên kết với protein huyết thanh.

Tiamulin được chuyển hóa nhanh chóng trong gan (hydroxyl hóa, khử alkan, thủy phân). Bài tiết thông qua mật và phân (55-65%). Đường bài tiết chủ yếu qua nước tiểu. Việc thải trừ được thực hiện theo 2 pha: Hơn 99% được bài tiết trong vòng 24 giờ, trong khi 1% còn lại được bài tiết trong vòng 6 đến 8 ngày.

Heo: Tiamulin được hấp thụ tốt qua đường tiêu hóa. 2-4 giờ (t max) sau khi đưa thuốc ở liều 10mg Tiamulin/kg thể trọng, nồng độ tối đa Cmax đo được là 1 µg/ml. Do thuốc có sự phân bố tốt trong mô. Thuốc được tích lũy trong phổi và trong đại tràng. 30-50% Tiamulin liên kết với Protein huyết thanh.

Tiamulin được chuyển hóa nhanh ở gan (hydroxyl hóa, khử alkan, thủy phân). Ít nhất là 16, chất vô hoạt sinh học được xác định. Bài tiết thông qua mật và phân (70-85%). Còn lại là bài tiết thông qua nước tiểu (15-30%).

Công dụng

Heo:          Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis

Gia cầm:  Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD)

Liều lượng

Heo: Liều trộn thức ăn: 200ppm. Liệu trình 10-14 ngày.

Gia cầm: Liều pha nước: 1g/1.8-3.6 lít nước. Liệu trình 3-5 ngày.

Xuất xứ 

 San Heh – Taiwan 

Thông tin liên hệ

Hỗ trợ kỹ thuật gà: 0908 012 238
Hỗ trợ kỹ thuật heo: 0934 555 238
Chăm sóc khách hàng: 0934 469 238

Sản phẩm bán chạy

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Heo: Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis. Gia cầm: Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD).

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.
Đóng lại x
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Quên mật khẩu
Họ và tên
Điện thoại
Email
Địa chỉ
Giới tính
Ngày tháng năm sinh
Nhập mật khẩu
Nhập lại mật khẩu
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập