Cam kết chính hãng

Cam kết chính hãng

Chính hãng 100%

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng trong 24h

Tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí

Đội ngũ tư vấn nhiệt tình

Thanh toán

Thanh toán

Thanh toán khi nhận hàng

Giải pháp quà tặng

Giải pháp quà tặng

Dành cho doanh nghiệp

CON HEO

GENTAMYCIN 4%-GENTAMICIN SULFATE - KHÁNG SINH TIÊM CHO GÀ CON

Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu, viêm phúc mạc, viêm bể thận và các vi khuẩn mẫn cảm với Gentamicin.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

LINCOMYCIN 30% - SH LINCOMYCIN (ĐẶC TRỊ CÁC BỆNH VIÊM KHỚP, VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU CHẢY)

Đặc trị nhiễm khuẩn G(+) và các bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm, như viêm phế quản, viêm đường hô hấp mạn tính, bệnh sổ mũi truyền nhiễm, viêm khớp, viêm màng não do vi khuẩn, áp xe, nhiễm trùng huyết, bệnh do Actinomycete.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, PHÂN TRẮNG- NASHER DOX (DOXYCYCLINE 50%)

Với gà, vịt, ngan: Phòng và trị bệnh hen (CRD), hen ghép (C.CRD), viêm phổi hóa mủ (ORT), tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt, tụ huyết trùng và các nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa khác.Với heo, bê, nghé, dê, cừu non: Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh đường ruột do E.coli, Samonella, bệnh tụ huyết trùng, viêm teo mũi truyền nhiễm do Bordetella, viêm đa xoang do Haemophilus, tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn.

TILMICOSIN 20% - DAMESU 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MÀNG PHỔI, KẾ PHÁT HỘI CHỨNG TAI XANH)

Heo: Kiểm soát và điều trị viêm phổi do Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida và các vi khuẩn khác mẫn cảm với Tilmicosin.

TYLOGUARD- TYLOSINE 100% ĐẶC TRỊ HÔ HẤP TRÊN GÀ

Tyloguard 100 với hàm lượng hoạt tính 100% Tylosin, đem đến hiệu quả cao trong phòng và điều trị các bệnh hô hấp trên gia cầm và gia súc. Gia cầm: Đặc trị bệnh hô hấp (CRD – CCRD) do Mycoplasma galisepticum, Mycoplasma synoviae gây ra. Heo: Sử dụng trong điều trị các bệnh: Viêm phổi truyền nhiễm do Mycoplasma hyopneumoniae, hô hấp phức hợp (PRDC), Bệnh lỵ và viêm hồi tràng do Lawsonia intracellularis (Ileitis).

KITASAMYCIN + COLISTIN – PULMOSOL (ĐẶC TRỊ BỆNH HEN GÀ, HEN GHÉP E.COLI (CCRD), SUYỄN LỢN, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, TRẮNG)

Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp và tiêu hóa, được gây ra bởi vi khuẩn E.coli, Salmonella, Pasteurella, Mycoplasma trên bê, heo và gia cầm.

SULFADIMEZINE 20%, TRIMETHOPRIM 4% - SULTEPRIM (ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU HÓA) )

Bê, dê, cừu: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phế quản, áp xe, viêm đa khớp do vi khuẩn. Lợn: Phòng và điều trị  các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, viêm teo mũi truyền nhiễm, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi dính sườn. Gia cầm: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm khớp do Staphylococcus và cầu trùng.

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% ORAL (ĐẶC TRỊ NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG HÔ HẤP, ĐƯỜNG SINH DỤC)

Bê, cừu, heo và gia cầm: Kiểm soát và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin. Heo nái: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa.

FULICONE 100- ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

Lợn:Điều trị bệnh do Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurell multocida, Salmonella spp., E.Coli Gà và gà tây (không bao gồm gà đẻ): Điều trị bệnh do E.Coli

TILMICOSIN 25% - DAMESU 250 (ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM PHỔI, VIÊM KHỚP)

Heo: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như: Viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP), Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae, Tụ huyết trùng do Pasteurella multocida và những vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin. Gia cầm: Kiểm soát và đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum và Mycoplasma synoviae

DOXYCLINE 20% - GIUSE OS 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MYCOPLASMA – HEN GÀ – KHẸC VỊT – ORT)

Gia cầm: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và các bệnh mẫn cảm với Doxycline như Coryza, tụ huyết trùng. Heo: Đặc trị nhiễm khuẩn do Coli, viêm đa khớp, viêm phổi do M. Pneumomia.

FLORFENICOL 30% - FULICONE 300 (ĐẶC TRỊ TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM PHỔI DÍNH SƯỜN TRÊN GIA SÚC)

Gia súc: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như tụ huyết trùng do Pastereulla haemolytica, Pastereulla multocid, Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae. Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP),. Tụ huyết trùng do Pasteurell multocida,. Bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae,. Salmonella spp., E.Coli

CEFTIOFUR 10% - NASHER FREEA (ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN HEO)

Điều trị bệnh trên đường hô hấp gây ra bởi Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurella multocida, Haemophilus parasuis và Streptococcus suis.

TYLOSIN 20% - TYLANIC ( ĐẶC TRỊ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG HÔ HẤP VÀ ĐƯỜNG TIÊU HÓA)

Được sử dụng để điều trị các bệnh: Bệnh trên đường hô hấp do Mycoplasma trên gia cầm; Bệnh viêm xoang trên gà tây; Bệnh viêm dạ dày ruột và bệnh kiết lỵ trên lợn;

KHÁNG SINH TIÊM CLINDAMYCIN 5% + SPECTINOMYCIN 10% – KLINDASPECTIN

Đặc trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa, hệ sinh dục, da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm với clindamycin và Spectinomycin..

FLORFENICOL 30% TÁC DỤNG KÉO DÀI

Heo và gia súc: Điều trị các bệnh về đường hô hấp gồm viêm phổi dính sườn, viêm mũi, hoại tử và vác bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi vi khuẩn mẫn cảm với Flofenicol.

OXYLONG 20%- ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP TRÊN HEO

Điều trị bệnh tụ huyết trùng, rickettsia, viêm phổi và necrobacteriosis, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên gia súc. Điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm và viêm phổi, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên lợn.

DOXYCLINE 10% , TIAMULIN 10% - TIACYCLINE INJ (ĐẶC TRỊ HEN SUYỄN, VIÊM PHỔI, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Tiamulin và Doxycline.

AZITHROMYCIN 10% - ZITREX - ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP KÉO DÀI 10 NGÀY

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn trên đường hô hấp, tiêu hóa, hệ thống sinh dục, da và mô mềm và các vi khuẩn mẫn cảm với Azithromycin.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, PHÂN TRẮNG- NASHER DOX (DOXYCYCLINE 50%)

Với gà, vịt, ngan: Phòng và trị bệnh hen (CRD), hen ghép (C.CRD), viêm phổi hóa mủ (ORT), tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt, tụ huyết trùng và các nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa khác.Với heo, bê, nghé, dê, cừu non: Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh đường ruột do E.coli, Samonella, bệnh tụ huyết trùng, viêm teo mũi truyền nhiễm do Bordetella, viêm đa xoang do Haemophilus, tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn.

BỆNH ĐẦU ĐEN, BỆNH KÝ SINH TRÙNG MÁU–SULTRIM 1000

Gia cầm: Kiểm soát và điều trị bệnh đầu đen - đóng kén ở manh tràng, bệnh ký sinh trùng máu - chảy máu trong ổ bụng - mào tích nhợt nhạt, bệnh viêm ruột hoại tử, bệnh thương hàn, bệnh sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), bệnh viêm túi khí do E. coli, hội chứng chướng diều đầy hơi - ủ rũ - bỏ ăn. Đặc trị bệnh cầu trùng máu tươi - phân sáp - phân bã trầu - phân sống và các bệnh mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Heo và gia súc: Kiểm soát và điều trị tiêu chảy do E. coli, Salmonella., bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm đa xoang, viêm teo mũi, viêm tử cung - viêm vú - sốt sữa (MMA).

TILMICOSIN 20% - DAMESU 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MÀNG PHỔI, KẾ PHÁT HỘI CHỨNG TAI XANH)

Heo: Kiểm soát và điều trị viêm phổi do Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida và các vi khuẩn khác mẫn cảm với Tilmicosin.

TYLOGUARD- TYLOSINE 100% ĐẶC TRỊ HÔ HẤP TRÊN GÀ

Tyloguard 100 với hàm lượng hoạt tính 100% Tylosin, đem đến hiệu quả cao trong phòng và điều trị các bệnh hô hấp trên gia cầm và gia súc. Gia cầm: Đặc trị bệnh hô hấp (CRD – CCRD) do Mycoplasma galisepticum, Mycoplasma synoviae gây ra. Heo: Sử dụng trong điều trị các bệnh: Viêm phổi truyền nhiễm do Mycoplasma hyopneumoniae, hô hấp phức hợp (PRDC), Bệnh lỵ và viêm hồi tràng do Lawsonia intracellularis (Ileitis).

KHÁNG SINH ĐIỀU TRỊ E.COLI – MOXCOLIS

Đường hô hấp: Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum, E. coli, Tụ huyết trùng, Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), PRDC… Đường tiêu hóa: Tiêu chảy do E.coli, Salmonella, nhiễm trùng huyết… Đường tiết niệu- sinh dục: Hội chứng viêm vú, viêm tử cung mất sữa (MMA) Chống stress: Do chủng vaccine, cắt mỏ, thay đổi thời tiết, chuyển cám, vận chuyển.

COLISTIN 1KG/80 TẤN THỂ TRỌNG – YENLISTIN 40%

Dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn dạ dày-ruột gây ra bởi các chủng vi khuẩn G(-), đặc biệt trong điều trị viêm ruột hoại tử và Pseudomans aeruginosa

AMOXYCILLIN 70% - SOLAMOX (ĐẶC TRỊ APP, GLASSER, TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Kiểm soát và điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do các vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

KITASAMYCIN + COLISTIN – PULMOSOL (ĐẶC TRỊ BỆNH HEN GÀ, HEN GHÉP E.COLI (CCRD), SUYỄN LỢN, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, TRẮNG)

Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp và tiêu hóa, được gây ra bởi vi khuẩn E.coli, Salmonella, Pasteurella, Mycoplasma trên bê, heo và gia cầm.

SULFADIMEZINE 20%, TRIMETHOPRIM 4% - SULTEPRIM (ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU HÓA) )

Bê, dê, cừu: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phế quản, áp xe, viêm đa khớp do vi khuẩn. Lợn: Phòng và điều trị  các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, viêm teo mũi truyền nhiễm, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi dính sườn. Gia cầm: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm khớp do Staphylococcus và cầu trùng.

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% ORAL (ĐẶC TRỊ NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG HÔ HẤP, ĐƯỜNG SINH DỤC)

Bê, cừu, heo và gia cầm: Kiểm soát và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin. Heo nái: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa.

NASHER FU- ĐIỀU TRỊ VIÊM, GIẢM ĐAU, HẠ SỐT

Ngựa, gia súc, lợn: Điều trị viêm, giảm đau, hạ sốt.

FULICONE 100- ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

Lợn:Điều trị bệnh do Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurell multocida, Salmonella spp., E.Coli Gà và gà tây (không bao gồm gà đẻ): Điều trị bệnh do E.Coli

TILMICOSIN 25% - DAMESU 250 (ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM PHỔI, VIÊM KHỚP)

Heo: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như: Viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP), Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae, Tụ huyết trùng do Pasteurella multocida và những vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin. Gia cầm: Kiểm soát và đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum và Mycoplasma synoviae

DOXYCLINE 20% - GIUSE OS 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MYCOPLASMA – HEN GÀ – KHẸC VỊT – ORT)

Gia cầm: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và các bệnh mẫn cảm với Doxycline như Coryza, tụ huyết trùng. Heo: Đặc trị nhiễm khuẩn do Coli, viêm đa khớp, viêm phổi do M. Pneumomia.

FLORFENICOL 30% - FULICONE 300 (ĐẶC TRỊ TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM PHỔI DÍNH SƯỜN TRÊN GIA SÚC)

Gia súc: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như tụ huyết trùng do Pastereulla haemolytica, Pastereulla multocid, Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae. Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP),. Tụ huyết trùng do Pasteurell multocida,. Bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae,. Salmonella spp., E.Coli

KHÁNG SINH TIÊM CLINDAMYCIN 5% + SPECTINOMYCIN 10% – KLINDASPECTIN

Đặc trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa, hệ sinh dục, da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm với clindamycin và Spectinomycin..

FLORFENICOL 30% TÁC DỤNG KÉO DÀI

Heo và gia súc: Điều trị các bệnh về đường hô hấp gồm viêm phổi dính sườn, viêm mũi, hoại tử và vác bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi vi khuẩn mẫn cảm với Flofenicol.

OXYLONG 20%- ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP TRÊN HEO

Điều trị bệnh tụ huyết trùng, rickettsia, viêm phổi và necrobacteriosis, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên gia súc. Điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm và viêm phổi, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên lợn.

DOXYCLINE 10% , TIAMULIN 10% - TIACYCLINE INJ (ĐẶC TRỊ HEN SUYỄN, VIÊM PHỔI, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Tiamulin và Doxycline.

AZITHROMYCIN 10% - ZITREX - ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP KÉO DÀI 10 NGÀY

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn trên đường hô hấp, tiêu hóa, hệ thống sinh dục, da và mô mềm và các vi khuẩn mẫn cảm với Azithromycin.

GENTAMYCIN 4%-GENTAMICIN SULFATE - KHÁNG SINH TIÊM CHO GÀ CON

Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu, viêm phúc mạc, viêm bể thận và các vi khuẩn mẫn cảm với Gentamicin.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

LINCOMYCIN 30% - SH LINCOMYCIN (ĐẶC TRỊ CÁC BỆNH VIÊM KHỚP, VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU CHẢY)

Đặc trị nhiễm khuẩn G(+) và các bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm, như viêm phế quản, viêm đường hô hấp mạn tính, bệnh sổ mũi truyền nhiễm, viêm khớp, viêm màng não do vi khuẩn, áp xe, nhiễm trùng huyết, bệnh do Actinomycete.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, PHÂN TRẮNG- NASHER DOX (DOXYCYCLINE 50%)

Với gà, vịt, ngan: Phòng và trị bệnh hen (CRD), hen ghép (C.CRD), viêm phổi hóa mủ (ORT), tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt, tụ huyết trùng và các nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa khác.Với heo, bê, nghé, dê, cừu non: Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh đường ruột do E.coli, Samonella, bệnh tụ huyết trùng, viêm teo mũi truyền nhiễm do Bordetella, viêm đa xoang do Haemophilus, tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn.

BỆNH ĐẦU ĐEN, BỆNH KÝ SINH TRÙNG MÁU–SULTRIM 1000

Gia cầm: Kiểm soát và điều trị bệnh đầu đen - đóng kén ở manh tràng, bệnh ký sinh trùng máu - chảy máu trong ổ bụng - mào tích nhợt nhạt, bệnh viêm ruột hoại tử, bệnh thương hàn, bệnh sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), bệnh viêm túi khí do E. coli, hội chứng chướng diều đầy hơi - ủ rũ - bỏ ăn. Đặc trị bệnh cầu trùng máu tươi - phân sáp - phân bã trầu - phân sống và các bệnh mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Heo và gia súc: Kiểm soát và điều trị tiêu chảy do E. coli, Salmonella., bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm đa xoang, viêm teo mũi, viêm tử cung - viêm vú - sốt sữa (MMA).

ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP KHÔNG PHẢI TIÊM – LINCOVET G.D.H

Heo: Điều trị bệnh kiết lỵ (tiêu chảy) gây ra bởi nhóm vi khuẩn mẫn cảm. Gia cầm: Dùng để khống chế bệnh viêm hoại tử đường ruột gây ra bởi vi khuẩn Clostridium perfrigens, Viêm khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma synoviae (MS)

KHÁNG SINH ĐIỀU TRỊ E.COLI – MOXCOLIS

Đường hô hấp: Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum, E. coli, Tụ huyết trùng, Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), PRDC… Đường tiêu hóa: Tiêu chảy do E.coli, Salmonella, nhiễm trùng huyết… Đường tiết niệu- sinh dục: Hội chứng viêm vú, viêm tử cung mất sữa (MMA) Chống stress: Do chủng vaccine, cắt mỏ, thay đổi thời tiết, chuyển cám, vận chuyển.

COLISTIN 1KG/80 TẤN THỂ TRỌNG – YENLISTIN 40%

Dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn dạ dày-ruột gây ra bởi các chủng vi khuẩn G(-), đặc biệt trong điều trị viêm ruột hoại tử và Pseudomans aeruginosa

AMOXYCILLIN 70% - SOLAMOX (ĐẶC TRỊ APP, GLASSER, TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Kiểm soát và điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do các vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

AMOXICLLIN 50%, AXIT CLAVULANIC 12.5% - CLAVUXICIN (ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP, TIÊU HÓA)

Điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng do vi khuẩn của hệ tiêu hóa, hô hấp và niệu sinh dục, bệnh do Ecoli, Salmonella, Tụ huyết trùng và các bệnh khác trên gia súc, gia cầm

SULFADIMEZINE 20%, TRIMETHOPRIM 4% - SULTEPRIM (ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU HÓA) )

Bê, dê, cừu: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phế quản, áp xe, viêm đa khớp do vi khuẩn. Lợn: Phòng và điều trị  các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, viêm teo mũi truyền nhiễm, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi dính sườn. Gia cầm: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm khớp do Staphylococcus và cầu trùng.

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% ORAL (ĐẶC TRỊ NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG HÔ HẤP, ĐƯỜNG SINH DỤC)

Bê, cừu, heo và gia cầm: Kiểm soát và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin. Heo nái: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa.

FLORFENICOL 30% - FULICONE 300 (ĐẶC TRỊ TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM PHỔI DÍNH SƯỜN TRÊN GIA SÚC)

Gia súc: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như tụ huyết trùng do Pastereulla haemolytica, Pastereulla multocid, Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae. Heo: Đặc trị bệnh viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP),. Tụ huyết trùng do Pasteurell multocida,. Bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae,. Salmonella spp., E.Coli

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% - ĐIỀU TRỊ TIÊU CHẢY CHO VẬT NUÔI

Heo: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa trên nái. Tiêu chảy trên heo con do E.Coli, Salmonella. Bê, cừu và gia cầm: Kiểm soát vá điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin.

TYLOSIN 20% - TYLANIC ( ĐẶC TRỊ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG HÔ HẤP VÀ ĐƯỜNG TIÊU HÓA)

Được sử dụng để điều trị các bệnh: Bệnh trên đường hô hấp do Mycoplasma trên gia cầm; Bệnh viêm xoang trên gà tây; Bệnh viêm dạ dày ruột và bệnh kiết lỵ trên lợn;

IVERMECTIN - IVERTIN (ĐẶC TRỊ KÝ SINH TRÙNG CHO VẬT NUÔI)

Gia súc: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun ống tiêu hóa, giun phổi, giun mắt, ve, mạt, giận hút Cừu và dê: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun tròn đường ruột, giun phổi, bọ ghẻ, Nasal bot: Oestrus ovis (tất cả các giai đoạn ấu trùng) Heo: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun ống tiêu hóa, giun phổi, giận, mạt

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.

GENTAMYCIN 4%-GENTAMICIN SULFATE - KHÁNG SINH TIÊM CHO GÀ CON

Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu, viêm phúc mạc, viêm bể thận và các vi khuẩn mẫn cảm với Gentamicin.

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

KHÁNG SINH ĐIỀU TRỊ E.COLI – MOXCOLIS

Đường hô hấp: Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum, E. coli, Tụ huyết trùng, Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), PRDC… Đường tiêu hóa: Tiêu chảy do E.coli, Salmonella, nhiễm trùng huyết… Đường tiết niệu- sinh dục: Hội chứng viêm vú, viêm tử cung mất sữa (MMA) Chống stress: Do chủng vaccine, cắt mỏ, thay đổi thời tiết, chuyển cám, vận chuyển.

COLISTIN 1KG/80 TẤN THỂ TRỌNG – YENLISTIN 40%

Dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn dạ dày-ruột gây ra bởi các chủng vi khuẩn G(-), đặc biệt trong điều trị viêm ruột hoại tử và Pseudomans aeruginosa

AMOXYCILLIN 70% - SOLAMOX (ĐẶC TRỊ APP, GLASSER, TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Kiểm soát và điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do các vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

AMOXICLLIN 50%, AXIT CLAVULANIC 12.5% - CLAVUXICIN (ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP, TIÊU HÓA)

Điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng do vi khuẩn của hệ tiêu hóa, hô hấp và niệu sinh dục, bệnh do Ecoli, Salmonella, Tụ huyết trùng và các bệnh khác trên gia súc, gia cầm

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% ORAL (ĐẶC TRỊ NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG HÔ HẤP, ĐƯỜNG SINH DỤC)

Bê, cừu, heo và gia cầm: Kiểm soát và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin. Heo nái: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa.

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.

ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP KHÔNG PHẢI TIÊM – LINCOVET G.D.H

Heo: Điều trị bệnh kiết lỵ (tiêu chảy) gây ra bởi nhóm vi khuẩn mẫn cảm. Gia cầm: Dùng để khống chế bệnh viêm hoại tử đường ruột gây ra bởi vi khuẩn Clostridium perfrigens, Viêm khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma synoviae (MS)

KHÁNG SINH ĐIỀU TRỊ E.COLI – MOXCOLIS

Đường hô hấp: Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum, E. coli, Tụ huyết trùng, Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), PRDC… Đường tiêu hóa: Tiêu chảy do E.coli, Salmonella, nhiễm trùng huyết… Đường tiết niệu- sinh dục: Hội chứng viêm vú, viêm tử cung mất sữa (MMA) Chống stress: Do chủng vaccine, cắt mỏ, thay đổi thời tiết, chuyển cám, vận chuyển.

AMOXICLLIN 50%, AXIT CLAVULANIC 12.5% - CLAVUXICIN (ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP, TIÊU HÓA)

Điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng do vi khuẩn của hệ tiêu hóa, hô hấp và niệu sinh dục, bệnh do Ecoli, Salmonella, Tụ huyết trùng và các bệnh khác trên gia súc, gia cầm

LINCOMYCIN 30% - SH LINCOMYCIN (ĐẶC TRỊ CÁC BỆNH VIÊM KHỚP, VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU CHẢY)

Đặc trị nhiễm khuẩn G(+) và các bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm, như viêm phế quản, viêm đường hô hấp mạn tính, bệnh sổ mũi truyền nhiễm, viêm khớp, viêm màng não do vi khuẩn, áp xe, nhiễm trùng huyết, bệnh do Actinomycete.

ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP KHÔNG PHẢI TIÊM – LINCOVET G.D.H

Heo: Điều trị bệnh kiết lỵ (tiêu chảy) gây ra bởi nhóm vi khuẩn mẫn cảm. Gia cầm: Dùng để khống chế bệnh viêm hoại tử đường ruột gây ra bởi vi khuẩn Clostridium perfrigens, Viêm khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma synoviae (MS)

TILMICOSIN 25% - DAMESU 250 (ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM PHỔI, VIÊM KHỚP)

Heo: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như: Viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP), Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae, Tụ huyết trùng do Pasteurella multocida và những vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin. Gia cầm: Kiểm soát và đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum và Mycoplasma synoviae
Đóng lại x
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Quên mật khẩu
Họ và tên
Điện thoại
Email
Địa chỉ
Giới tính
Ngày tháng năm sinh
Nhập mật khẩu
Nhập lại mật khẩu
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập