Cam kết chính hãng

Cam kết chính hãng

Chính hãng 100%

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng trong 24h

Tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí

Đội ngũ tư vấn nhiệt tình

Thanh toán

Thanh toán

Thanh toán khi nhận hàng

Giải pháp quà tặng

Giải pháp quà tặng

Dành cho doanh nghiệp

CON DÊ

GENTAMYCIN 4%-GENTAMICIN SULFATE - KHÁNG SINH TIÊM CHO GÀ CON

Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu, viêm phúc mạc, viêm bể thận và các vi khuẩn mẫn cảm với Gentamicin.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

KHÁNG VIÊM – GIẢM ĐAU – HẠ SỐT - NASHER TOL (TOFENAMIC ACID 4%)

Điều trị viêm cấp tính, các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú cấp tính, hạ sốt, giảm đau. Heo: Điều trị viêm vú, viêm tử cung, mất sữa (MMA). Gia cầm: Điều trị các bệnh truyền nhiễm cấp tính như ORT, Viêm khớp (MS), Bại huyết.

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

LINCOMYCIN 30% - SH LINCOMYCIN (ĐẶC TRỊ CÁC BỆNH VIÊM KHỚP, VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU CHẢY)

Đặc trị nhiễm khuẩn G(+) và các bệnh nhiễm khuẩn khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm, như viêm phế quản, viêm đường hô hấp mạn tính, bệnh sổ mũi truyền nhiễm, viêm khớp, viêm màng não do vi khuẩn, áp xe, nhiễm trùng huyết, bệnh do Actinomycete.

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, PHÂN TRẮNG- NASHER DOX (DOXYCYCLINE 50%)

Với gà, vịt, ngan: Phòng và trị bệnh hen (CRD), hen ghép (C.CRD), viêm phổi hóa mủ (ORT), tiêu chảy phân xanh, phân trắng, phân nhớt, tụ huyết trùng và các nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa khác.Với heo, bê, nghé, dê, cừu non: Đặc trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh đường ruột do E.coli, Samonella, bệnh tụ huyết trùng, viêm teo mũi truyền nhiễm do Bordetella, viêm đa xoang do Haemophilus, tụ cầu khuẩn, liên cầu khuẩn.

COLISTIN 1KG/80 TẤN THỂ TRỌNG – YENLISTIN 40%

Dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn dạ dày-ruột gây ra bởi các chủng vi khuẩn G(-), đặc biệt trong điều trị viêm ruột hoại tử và Pseudomans aeruginosa

AMOXYCILLIN 70% - SOLAMOX (ĐẶC TRỊ APP, GLASSER, TỤ HUYẾT TRÙNG, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Kiểm soát và điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do các vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin.

KITASAMYCIN + COLISTIN – PULMOSOL (ĐẶC TRỊ BỆNH HEN GÀ, HEN GHÉP E.COLI (CCRD), SUYỄN LỢN, TIÊU CHẢY PHÂN XANH, TRẮNG)

Kiểm soát và điều trị các bệnh trên đường hô hấp và tiêu hóa, được gây ra bởi vi khuẩn E.coli, Salmonella, Pasteurella, Mycoplasma trên bê, heo và gia cầm.

SULFADIMEZINE 20%, TRIMETHOPRIM 4% - SULTEPRIM (ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP, TIÊU HÓA) )

Bê, dê, cừu: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phế quản, áp xe, viêm đa khớp do vi khuẩn. Lợn: Phòng và điều trị  các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, viêm teo mũi truyền nhiễm, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi dính sườn. Gia cầm: Phòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như tiêu chảy do E.Coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm khớp do Staphylococcus và cầu trùng.

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% ORAL (ĐẶC TRỊ NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG HÔ HẤP, ĐƯỜNG SINH DỤC)

Bê, cừu, heo và gia cầm: Kiểm soát và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin. Heo nái: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa.

FULICONE 100- ĐẶC TRỊ BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP

Lợn:Điều trị bệnh do Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurell multocida, Salmonella spp., E.Coli Gà và gà tây (không bao gồm gà đẻ): Điều trị bệnh do E.Coli

TOLTRAZURIL 2.5% - DACHOLIN T (ĐẶC TRỊ BỆNH CẦU TRÙNG RUỘT NON VÀ MANH TRÀNG)

Đặc trị bệnh cầu trùng ruột non và manh tràng do E. acervulina, E. maxima, E. brunetti, E. mivati, E. necatrix, E. tenella.

TILMICOSIN 25% - DAMESU 250 (ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM PHỔI, VIÊM KHỚP)

Heo: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp như: Viêm phổi dính sườn do Actinobacillus pleuropneumoniae (APP), Viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae, Tụ huyết trùng do Pasteurella multocida và những vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin. Gia cầm: Kiểm soát và đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và khớp gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma gallisepticum và Mycoplasma synoviae

DOXYCLINE 20% - GIUSE OS 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MYCOPLASMA – HEN GÀ – KHẸC VỊT – ORT)

Gia cầm: Đặc trị các bệnh trên đường hô hấp và các bệnh mẫn cảm với Doxycline như Coryza, tụ huyết trùng. Heo: Đặc trị nhiễm khuẩn do Coli, viêm đa khớp, viêm phổi do M. Pneumomia.

ENROFLOXACIN - ENROFLON 10% - ĐIỀU TRỊ TIÊU CHẢY CHO VẬT NUÔI

Heo: Kiểm soát và điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm, suyễn lợn và hội chứng viêm vú viêm tử cung mất sữa trên nái. Tiêu chảy trên heo con do E.Coli, Salmonella. Bê, cừu và gia cầm: Kiểm soát vá điều trị các bệnh nhiễm khuẩn E.Coli, Salmonella, Mycoplasma, viêm phổi và các bệnh khác nguyên nhân gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin.

TYLOSIN 20% - TYLANIC ( ĐẶC TRỊ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG HÔ HẤP VÀ ĐƯỜNG TIÊU HÓA)

Được sử dụng để điều trị các bệnh: Bệnh trên đường hô hấp do Mycoplasma trên gia cầm; Bệnh viêm xoang trên gà tây; Bệnh viêm dạ dày ruột và bệnh kiết lỵ trên lợn;

MULTI VITAMIN – ACTIVITON (BỔ SUNG VITAMIN, KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG)

Xử lý bại liệt do thiếu canxi, magie cấp tính. Ngăn ngừa suy kiệt thể lực trước và sau khi sinh, giúp phục hồi nhanh trong điều trị, tăng cường sức mạnh cơ bắp, kích thích biến dưỡng cho động vật non

KETOPROFEN 10% - FLEXOPROFEN (HẠ SỐT, KHÁNG VIÊM, GIẢM ĐAU)

Điều trị các bệnh viêm của hệ xương khớp (viêm khớp, viêm xương khớp, lệch, phù, thoát vị đĩa đệm tủy sống, viêm kết mạc, viêm khớp dạng xơ) Hội chứng đau các nguyên nhân khác nhau (đau chấn thương và hậu phẫu, đau vùng bụng) Điều trị tăng thân nhiệt

OXYLONG 20%- ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP TRÊN HEO

Điều trị bệnh tụ huyết trùng, rickettsia, viêm phổi và necrobacteriosis, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên gia súc. Điều trị bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm và viêm phổi, nguyên nhân gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline trên lợn.

DOXYCLINE 10% , TIAMULIN 10% - TIACYCLINE INJ (ĐẶC TRỊ HEN SUYỄN, VIÊM PHỔI, VIÊM RUỘT, TIÊU CHẢY)

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Tiamulin và Doxycline.

AZITHROMYCIN 10% - ZITREX - ĐẶC TRỊ BỆNH HÔ HẤP KÉO DÀI 10 NGÀY

Đặc trị các bệnh nhiễm khuẩn trên đường hô hấp, tiêu hóa, hệ thống sinh dục, da và mô mềm và các vi khuẩn mẫn cảm với Azithromycin.

IVERMECTIN - IVERTIN (ĐẶC TRỊ KÝ SINH TRÙNG CHO VẬT NUÔI)

Gia súc: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun ống tiêu hóa, giun phổi, giun mắt, ve, mạt, giận hút Cừu và dê: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun tròn đường ruột, giun phổi, bọ ghẻ, Nasal bot: Oestrus ovis (tất cả các giai đoạn ấu trùng) Heo: Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng trong các trường hợp sau: Giun ống tiêu hóa, giun phổi, giận, mạt
Đóng lại x
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Quên mật khẩu
Họ và tên
Điện thoại
Email
Địa chỉ
Giới tính
Ngày tháng năm sinh
Nhập mật khẩu
Nhập lại mật khẩu
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập