Cam kết chính hãng

Cam kết chính hãng

Chính hãng 100%

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng siêu tốc

Giao hàng trong 24h

Tư vấn miễn phí

Tư vấn miễn phí

Đội ngũ tư vấn nhiệt tình

Thanh toán

Thanh toán

Thanh toán khi nhận hàng

Giải pháp quà tặng

Giải pháp quà tặng

Dành cho doanh nghiệp

TILMICOSIN 20% - DAMESU 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MÀNG PHỔI, KẾ PHÁT HỘI CHỨNG TAI XANH)

Mã sản phẩm: F04070901000 Danh mục: Kháng sinh
Số TCCS: 11:2024/TC Dạng bào chế: Dạng bột
Xuất xứ: Đài Loan Đối tượng: Gia súc, gia cầm
Heo: Kiểm soát và điều trị viêm phổi do Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida và các vi khuẩn khác mẫn cảm với Tilmicosin.

Sản phẩm chủ lực

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Heo: Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis. Gia cầm: Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD).

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.

  

TILMICOSIN 20% - DAMESU 200 (ĐẶC TRỊ VIÊM PHỔI – MÀNG PHỔI, KẾ PHÁT HỘI CHỨNG TAI XANH)

Thành phần

Tilmicosin: 200mg/g

Tính chất

Bào chế dạng rất đặc biệt vừa dùng trộn thức ăn, pha nước uống, màu trắng, mùi hắc, vị đắng nhè, hấp thu triệt để, phân bố rộng khắp, cho hiệu quả điều trị tối đa và giảm thiểu chi phí điều trị.

Chuyển hóa

Tilmicosin là kháng sinh diệt khuẩn, bán tổng hợp thuộc nhóm Macrolid. Nó tác động đến quá trình tổng hợp Protein của vi khuẩn, mà không ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp axit nucleic.

Tilmicosin phổ kháng khuẩn rộng, chống lại vi khuẩn G(+) cụ thể là Pasteurella, Actinobacillus (Haemophilus) và các sinh vật Mycoplasma của trâu, bò, heo, gia cầm và có một số vi khuẩn G(-).

Heo: Khi đưa qua đường miệng với liều 400mg Tilmicosin/kg thức ăn (tương đương với khoảng 21,3mg Tilmicosin/kg thể trọng/ngày), Tilmicosin di chuyển nhanh chóng ra khỏi huyết thanh vào các khu vực có pH thấp. Nồng độ cao nhất trong huyết thanh (0,23 ± 0,08mg/ml) được ghi nhận vào ngày 10 của thuốc, nhưng nồng độ cao hơn giới hạn định lượng (0,10mg/ml) đã không được tìm thấy ở 3 trong số 20 loài động vật kiểm tra. Nồng độ ở phổi tăng nhanh chóng giữa ngày 2 và 4 nhưng không có thay đổi đáng kể đã thu được sau 4 ngày dùng thuốc. Nồng độ tối đa trong mô phổi (2,59 ± 1,01mg/ml) được ghi nhận vào ngày 10 của thuốc.

Khi dùng với liều 200mg Tilmicosin/kg thức ăn (tương đương với khoảng 11,0mg/kg thể trọng/ngày), nồng độ trong huyết tương cao hơn giới hạn định lượng (0,10mg/ml) đã được tìm thấy ở 3 trong số 20 loài động vật kiểm tra. Mức định lượng của Tilmicosin đã được tìm thấy trong các mô phổi với nồng độ tối đa (1,43 ± 1,13 mg/ml) được ghi lại vào ngày thứ 10 của thuốc.

Sau khi miệng, Tilmicosin được phân bố khắp cơ thể với tỷ lệ đặc biệt cao tìm thấy trong phổi và đại thực bào trong mô phổi. Nó cũng được phân bố trong các mô gan và thận.

Công dụng

Heo: Kiểm soát và điều trị viêm phổi do Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella multocida và các vi khuẩn khác mẫn cảm với Tilmicosin.

Liều lượng

Heo: Liều trộn thức ăn 2kg/tấn TĂ hoặc liều pha nước uống 21mg Tilmicosin/kg P/ngày. Liệu trình điều trị 14 ngày.

Xuất xứ 

San Heh – Taiwan

Thông tin liên hệ

Hỗ trợ kỹ thuật gà: 0908 012 238
Hỗ trợ kỹ thuật heo: 0934 555 238
Chăm sóc khách hàng: 0934 469 238

Sản phẩm bán chạy

ĐẶC TRỊ BỆNH CCRD, CRD, ORT,SUYỄN LỢN, VIÊM PHỔI - NASHER VLO 625 (TYLVALOSIN TARTRATE 62.5%)

Gia cầm: Đặc trị bệnh đường hô hấp ( CRD - CCRD) gây ra bởi các vi khuẩn Mycoplasma, E.coli, ORT và viêm ruột hoại tử. Gia súc: Đặc trị suyễn heo và hội chứng hô hấp phức hợp (PRDC) do Mycoplasma, APP, Tụ huyết trùng, Glasser,..., viêm hồi tràng

ĐẶC TRỊ BỆNH ORT, CRD, CCRD VÀ BẠI HUYẾT VỊT- NASHER QUIN (CEFQUINOME 2.5% )

Gia súc: Điều trị nhiễm trùng cấp tính như viêm não, viêm khớp, viêm tử cung, viêm phổi, viêm móng, viêm da và nhiễm trùng huyết gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với Cefquinome. Gia cầm: Đặc trị bệnh ORT, CRD, CCRD, Bại huyết vịt và bệnh nhiễm trùng máu cấp tính.

ĐẶC TRỊ HEN KHẸC, VIÊM RUỘT, VIÊM BUỒNG TRỨNG - ACTIVE OFAT 500 (OXYTETRACYCLINE 50%)

Bệnh đường hô hấp: Tụ huyết trùng, Hô hấp mãn tính (CRD-CCRD), Sổ mũi truyền nhiễm (Coryza), ORT, Tụ cầu khuẩn;… Bệnh đường tiêu hóa: Tiêu chảy (E.coli), Thương hàn, Bạch lỵ (Salmonella. spp), Viêm ruột hoại tử (Clostridium perfringen). Bệnh đường sinh dục: Viêm buồng trứng, viêm ống dẫn trứng, viêm tử cung.

TIAMULIN 45% - HEHMULIN 450 (ĐẶC TRỊ CRD, ORT TRÊN GÀ, SUYỄN LỢN)

Heo: Điều trị bệnh suyễn, hồng lỵ và Ileitis. Gia cầm: Điều trị bệnh hô hấp mạn tính (CRD-CCRD).

AMOXYCILLIN 15% - NASHER AMX (ĐẶC TRỊ VIÊM VÚ, VIÊM TỬ CUNG - MMA)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng cục bộ và nhiễm trùng hệ thống như hệ thống đường tiêu hóa, hệ thống đường hô hấp, hệ thống đường tiết niệu, hệ thống đường sinh dục.
Đóng lại x
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký
Quên mật khẩu
Họ và tên
Điện thoại
Email
Địa chỉ
Giới tính
Ngày tháng năm sinh
Nhập mật khẩu
Nhập lại mật khẩu
Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập